DANH MỤC

Công Thức Tính Khối Lượng và Trọng Lượng Thép Nguyên Khối

Lượt xem: 39 - Ngày: 27 Tháng Hai, 2019

Các công trình hay dự án, tính toán vật tư thường gặp khó khăn khi phải ước lượng trọng lượng thép. Với bài viết này Bùi Phát sẽ đưa ra cho khách hàng công thức tiêu chuẩn ấy.

Công thức tính trọng lượng thép tấm

Trọng lượng (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x bảy.85

T: Độ dày tấm thép
W: Độ rộng tấm thép
L: Chiều dài tấm thép

Công thức tính trọng lượng thép ống tròn

Trọng lượng (kg) = 0.003141 x T (mm) x O.D (mm) – T (mm) x bảy.85 x L (mm)

T: Độ dày ống thép
L: Chiều dài ống thép
O.D: Đường kính ngoài ống thép

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng (kg) = [4 x T (mm) x A (mm) – 4 x T (mm) x T (mm)] x bảy.85 x 0.001 x L (m)

T: Độ dày của thép
W: Độ rộng của thép
L: Chiều dài ống thép
A: chiều dài cạnh

Công thức tính trọng lượng thép thanh lập

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W (mm) x T (mm) x bảy.85 x L (m)

T: Độ dày thanh thép
W: Độ rộng thanh thép
L: Chiều dài thanh thép

 

Công thức tính trọng lượng thép đặc tròn

Trọng lượng (kg) = 0.0007854 x O.D (mm) x O.D (mm) x 7.85 x L (m)

L: Chiều dài
O.D: Đường kính ngoài

Công thức tính trọng lượng thép cây thép đặc vuông

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W (mm) x W (mm) x 7.85 x L (m)

W: Độ rộng thép
L: Chiều dài thép

Công thức tính trọng lượng thép đặc hình lục lăng

Trọng lượng (kg) = 0.000866 x I.D (mm) x bảy.85 x L (m)

I.D: đường kính trong
L: chiều dài

Tỷ trọng của thép và thép ko gỉ

– Thép Carbon 7.85 g/cm3

– Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 7.93 g/cm3

– Inox 309S/310S/316(L)/347 7.98 g/cm3

– Inox 405/410/420 bảy.75 g/cm3

– Inox 409/430/434 7.70 g/cm3

Bảng trọng lượng sắt thép xây dựng đã được quy đổi

STT Thép cây ĐVT Chiều dài Trọng lượng quy đổi
1 Thép cây phi mười Cây 11,7 7,21
2 Thép cây phi 12 Cây 11,7 10,39
3 Thép cây phi 14 Cây 11,7 14,16
4 Thép cây phi 16 Cây 11,7 18,49
5 Thép cây phi 18 Cây 11,7 23,40
6 Thép cây phi 20 Cây 11,7 28,90
7 Thép cây phi 12 Cây 11,7 34,87
8 Thép cây phi 15 Cây 11,7 45,05
9 Thép cây phi 18 Cây 11,7 56,63
10 Thép cây phi 32 Cây 11,7 73,83

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)

STT
1 Viết tắt T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong;

O.D: Đường kính ngoài;

2 Tấm Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)x Tỷ trọng(g/cm3)
3 Ống tròn Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x O.D(mm) –T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)
4 Ống vuông Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – bốn x T(mm)x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
5 Ống chữ nhật Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x A1(mm) + A2(mm) – 4 x T(mm) xT(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
6 Thanh la (lập là) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
7 Cây đặc tròn (láp) Dây Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm)x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
8 Cây đặc vuông(láp vuông) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
9 Cây đặc lục giác (thanh lục lăng) Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Công thức tính trên chỉ sở hữu tính chất tham khảo, trên thực tế còn nhiều sai số trong công đoạn tính toán dẫn đến tính toán không chuẩn xác. Để biết thêm thông tin về cách tính trọng lượng, khối lượng thép vui lòng liên hệ với đơn vị chúng tôi.

 

Tham khảo thêm các tin liên quan:

> BẢNG TÍNH TRỌNG LƯỢNG RIÊNG CỦA KÍNH CƯỜNG LỰC

> BẢNG GIÁ KÍNH MỚI NHẤT 2019

> CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC GIÁ BAO NHIÊU TRỌN BỘ ?

CÁC TIN LIÊN QUAN